THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA GẠCH:
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Al₂O₃ | ≥ 60% |
| Fe₂O₃ | ≤ 3% |
| Nhiệt độ làm việc | ≥ 1550°C |
| Cường độ nghiền nguội | ≥ 45 MPa |
| Độ xốp | ≤ 23% |
| Khối lượng riêng | ~ 2.18 g/cm³ |
ỨNG DỤNG CỦA GẠCH CAO NHÔM 60%
1. Lò luyện kim
-
Lò luyện thép, lò điện hồ quang (EAF): Gạch cao nhôm 60% dùng để xây thành lò, đáy lò, nắp lò nhờ khả năng chịu nhiệt cao và kháng mài mòn tốt.
-
Lò chuyển và lò tinh luyện: Chịu được sốc nhiệt và ăn mòn bởi xỉ kim loại.
2. Lò nung xi măng (rotary kiln)
-
Dùng ở vùng nhiệt độ cao (burning zone) của lò nung clinker – nơi nhiệt độ có thể lên tới 1550 –1600°C.
-
Chịu ăn mòn bởi kiềm, clorua, sunfat có trong nguyên liệu và nhiên liệu.
3. Lò gốm sứ, lò thủy tinh
-
Gạch cao nhôm 60% chịu được môi trường ăn mòn hóa học từ nguyên liệu silicat nóng chảy.
-
Thường được dùng trong vùng tiếp xúc trực tiếp với thủy tinh nóng chảy.
4. Lò đốt rác công nghiệp và rác nguy hại
-
Chịu được tác động của khí ăn mòn và sốc nhiệt do thay đổi đột ngột nhiệt độ và thành phần khí.
5. Các ngành hóa chất và hóa dầu
-
Lót bên trong các thiết bị phản ứng nhiệt độ cao, nồi hấp, nồi phân giải…
-
Chịu được môi trường hóa học khắc nghiệt và ăn mòn mạnh.
Gạch cao nhôm 75%
Thông tin sản phẩmGạch cao nhôm 70%
Thông tin sản phẩm









Reviews
There are no reviews yet.