THÔNG SỐ KĨ THUẬT VỮA CHỊU LỬA SAMOT A
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | kết quả |
| Hàm lượng Al203(%Al203) | % | 30 – 35 |
| Độ chịu lửa (Refractoriness) | °C | 1200-1400 |
| Đóng bao | kg/bao | 40 |
ỨNG DỤNG CỦA VỮA CHỊU LỬA SAMOT A
1. Xây và trát các kết cấu chịu nhiệt
-
Dùng để xây hoặc trát các lò nung, lò đốt, lò hơi, buồng đốt, ống khói…
-
Ứng dụng trong lò gạch, lò gốm sứ, lò vôi hoặc các hệ thống xử lý rác thải nhiệt độ cao.
2. Kết dính gạch chịu lửa samot
-
Dùng làm chất kết dính khi xây gạch chịu lửa, đặc biệt trong các môi trường có nhiệt độ từ 1000°C đến trên 1700°C.
-
Giúp liên kết chắc chắn giữa các viên gạch chịu lửa, đảm bảo tính kín khít và bền vững của kết cấu.
.>> Xem thêm: Gạch chịu lửa samot
3. Sửa chữa và bảo trì
-
Dùng để trám vá, phục hồi lớp lót chịu nhiệt bị hư hỏng do mài mòn, nứt gãy hoặc ăn mòn bởi hóa chất/nhiệt.
-
Thường được sử dụng trong các lò luyện kim, lò nung xi măng và nhà máy nhiệt điện.
Vữa xây cao nhôm


Reviews
There are no reviews yet.