THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA GẠCH SAMOT A
| STT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả |
| 1 | Hàm lượng Al2O3 | % | 35-40% |
| 2 | Khối lượng thể tích | g/cm³ | 2.2 |
| 3 | Độ xốp biểu kiến | % | 22 |
| 4 | Nhiệt độ hoạt động | °C | 1350-1400 |
ỨNG DỤNG CỦA GẠCH SAMOT A
1. Công nghiệp luyện kim
Lót lò cao, lò điện hồ quang, lò chuyển.
Bảo vệ máng rót gang, bể chứa kim loại nóng chảy.
Chịu được nhiệt độ và áp suất cao trong thời gian dài.
2. Công nghiệp sản xuất gốm sứ – thủy tinh
Dùng để xây dựng lò nung gốm, lò ủ, lò nấu thủy tinh.
Giữ nhiệt ổn định, đảm bảo chất lượng nung sản phẩm.
3. Ngành xi măng – vôi
Lót bên trong lò quay, buồng đốt, khu vực ghi.
Kháng mài mòn bởi bụi clinker và nhiệt độ cao.
4. Nhà máy nhiệt điện
Xây dựng buồng đốt, ống khói, buồng xỉ.
Bền với tro bay và khí nóng có tính ăn mòn.
5. Công nghiệp hóa chất và hóa dầu
Xây dựng lò đốt chất thải, bể phản ứng hóa học chịu nhiệt.
Kháng ăn mòn từ hóa chất và môi trường oxy hóa cao.
6. Các công trình chịu nhiệt dân dụng và công nghiệp
Dùng trong lò nướng bánh, lò đốt rác, bếp củi công nghiệp.
Xây dựng hố đốt, lò than tổ ong, lò hơi nhỏ.
Gạch Samot 30-35%
Gạch samot <30%














Reviews
There are no reviews yet.