A.THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA XI MĂNG CHỊU NHIỆT CA50-A700
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Hàm lượng Al₂O₃ | 51.5% |
| Hàm lượng SiO₂ | 7.67% |
| Hàm lượng CaO | 33.55% |
| Hàm lượng Fe₂O₃ | 2.17% |
| Cường độ uốn sau 1 ngày | 7.3 MPa |
| Cường độ uốn sau 3 ngày | 8.4 MPa |
| Cường độ nén sau 1 ngày | 58.5 MPa |
| Cường độ nén sau 3 ngày | 65 MPa |
| Thời gian bắt đầu đông kết (Initial) | 1 giờ 20 phút |
| Thời gian kết thúc đông kết (Final) | 3 giờ 10 phút |
| Diện tích bề mặt riêng | 395 m²/kg |
B. ỨNG DỤNG CỦA XI MĂNG CHỊU NHIỆT CA50-A700
1. Sản xuất bê tông chịu nhiệt
Là nguyên liệu quan trong quá trình trộn bê tông chịu nhiệt, xi măng chịu lửa sẽ tăng khả năng chịu nhiệt và kết dính của bê tông.
>> Xem thêm: Bê tông chịu nhiệt
2. Thay thế vữa xây chịu nhiêt
Xi măng chịu nhiệt CA50 có thể dùng thay thế vữa, trong quá trình xây dựng
>> Xem thêm: Vữa xây chịu nhiệt
3. Chống ăn mòn hóa học và sốc nhiệt
Trong các khu vực tiếp xúc với axit, xỉ, bazơ nóng. Xi măng chịu nhiệt giúp tăng tuổi thọ vật liệu lót và tường chịu nhiệt.
Ứng dụng tại các bể chứa hóa chất nóng, khu vực xử lý khí thải, buồng đốt chất thải nguy hại.
4. Sửa chữa, phục hồi thiết bị nhiệt đang vận hành
Do tính đông kết nhanh, xi măng chịu nhiệt CA50-A700 thường dùng để vá hoặc phục hồi nhanh các điểm nóng trong lò nung, giúp rút ngắn thời gian dừng máy.
5. Ứng dụng trong xây dựng xanh – tiết kiệm năng lượng
Nhờ khả năng cách nhiệt tốt, xi măng chịu lửa giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm năng lượng và tăng hiệu quả vận hành thiết bị công nghiệp.
Xi măng chịu nhiêt CA80
Thông tin sản phẩm











Reviews
There are no reviews yet.